2026-03-29 16:58:37 10 views
TRÁNG SĨ 壮士是汉语词语,拼音为zhuàng shì,指意气豪壮而勇敢的勇士,也指体魄强健者或武士装束者。 该词具有多重含义,既指临危不惧的勇士(如易水诀别壮士),也指膂力过人的健硕者或武士身份人员。 历史上有如太平天国时期的背冰壮士[2]和抗日战争时期的狼牙山五壮士、八百壮士等事例。[3][4][5][6][7] 壮士最早见于先秦文献如《孔子家语》和《史记》,清代太平天国时期成为武士考试第三甲称号。 https://baike.baidu.com/item/%E5%A3%AF%E5%A3%AB/3306394 Dịch sang tiếng Việt: Tráng sĩ là một từ Hán ngữ, phiên âm zhuàng shì, dùng để chỉ những dũng sĩ có khí phách hào sảng, dũng cảm; cũng có thể chỉ người có thể lực cường tráng hoặc người mang thân phận, trang phục võ sĩ. Từ này mang nhiều tầng ý nghĩa: vừa chỉ những dũng sĩ không sợ hiểm nguy (như hình tượng tráng sĩ trong câu chuyện chia tay bên sông Dịch), vừa chỉ những người có sức lực vượt trội, thân thể cường kiện, hoặc những người thuộc tầng lớp võ sĩ. Trong lịch sử có các ví dụ như tráng sĩ cõng băng thời Thái Bình Thiên Quốc, Năm tráng sĩ Lang Nha Sơn, Tám trăm tráng sĩ trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật. Khái niệm tráng sĩ xuất hiện sớm nhất trong các trước tác thời Tiên Tần như Khổng Tử Gia Ngữ và Sử Ký. Đến thời nhà Thanh, vào giai đoạn Thái Bình Thiên Quốc, “tráng sĩ” còn được dùng làm danh hiệu bậc thứ ba trong kỳ khảo thí võ sĩ.